2024 Xpeng P7i 550 MAX
Mô tả sản phẩm
Xét về ngoại hình thì2024 Xpeng P7i 550 MAXkhông thay đổi nhiều, vẫn áp dụng ngôn ngữ thiết kế “giữa các vì sao” quen thuộc, với mặt trước phẳng tạo hiệu ứng hình ảnh đẹp mắt. Đuôi xe cũng nổi bật với thiết kế đèn hậu dạng chia đôi, tạo âm hưởng mạnh mẽ cho phần đầu xe, trong khi đèn hậu dạng xuyên suốt giúp xe dễ dàng nhận biết khi tham gia giao thông.
Trọng tâm tổng thể của thân xe là tính khí động học hiệu quả, với các tính năng như hệ số cản {{0}}.236Cd, tỷ lệ khung hình cao 0,297, tỷ lệ tải trọng trục trước sau là 45 :55 và trọng tâm cực thấp 460mm. Kích thước của xe lần lượt là: dài 4888mm, rộng 1896mm, cao 1490mm, chiều dài cơ sở 2998mm.

Phần đầu xe được làm phẳng tạo hiệu ứng thị giác thấp, được bổ sung bởi kiểu dáng coupe bốn cửa duyên dáng và thiết kế cửa không khung. Ngoài ra, phần đuôi xe tiếp tục thiết kế đèn hậu dạng chia đôi từ phía trước, đạt được thiết kế liền mạch xuyên suốt.

Về mặt nội thất,2024 Xpeng P7i 550 MAXmang phong cách tương tự G9, với các tính năng như nút bấm đa chức năng trên vô lăng, sạc không dây, hộp tựa tay mở 2 bên. Về mặt tiện nghi, chiếc xe mới được trang bị tiêu chuẩn cửa hút điện, cốp sau chỉnh điện và kính riêng tư. Điều đáng nói là ghế ngồi của mẫu xe mới đã được thiết kế lại để hỗ trợ chắc chắn hơn và tăng sự thoải mái. Ô tô mới được trang bị hệ thống ô tô Xmart OS 4.0, có hệ thống giọng nói cho phép trò chuyện mọi lúc và phần cứng trong cabin được trang bị chip Snapdragon SA8155P (model hiện tại là 820A). Có sự nâng cấp tổng thể về kiến trúc điều khiển điện tử, bộ điều khiển miền và thuật toán.
Xét về mặt quyền lực,2024 Xpeng P7i 550 MAXchỉ có ở phiên bản dẫn động cầu sau, với công suất đầu ra tối đa là 203kW và 440N·m, chạy bằng pin lithium iron phosphate 64,4kWh, cung cấp phạm vi CLTC là 550km. Thời gian tăng tốc chính thức từ 0 lên 100km/h được công bố là 6,4 giây, với quãng đường phanh là 33,3 mét/100 km. Nó cũng hỗ trợ sạc cực nhanh S4, với dung lượng pin từ 10% lên 80% chỉ mất 29 phút.
Thông số sản phẩm
| Loại | Sự chỉ rõ |
|---|---|
| Quyền lực | Công suất đầu ra tối đa: 203kW |
| Mô-men xoắn cực đại: 440N·m | |
| Dung lượng pin: 64,4kWh (Lithium Iron Phosphate) | |
| Phạm vi CLTC: 550km | |
| Tăng tốc (0-100km/h): 6,4 giây | |
| Khoảng cách phanh (100km/h): 33,3 mét | |
| Thời gian sạc (10%-80%): 29 phút (S4 cực nhanh) | |
| Người mẫu | 2024 Xpeng P7i 550 MAX |
| Kích cỡ | Chiều dài: 4888mm |
| Chiều rộng: 1896mm | |
| Chiều cao: 1490mm | |
| Chiều dài cơ sở: 2998mm |
Hình ảnh sản phẩm


chúng tôi ở đây vì bạn
Lorem ipsum dolor ngồi amet consectetur adipisicing elit.
Chú phổ biến: 2024 xpeng p7i 550 max, Trung Quốc 2024 xpeng p7i 550 max
Một cặp
2024 BYD Denza Z9 GTTiếp theo
Xe BMW I5 EDrive35L 2024Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu












































